• 9
  • 8
  • 7
  • 6
  • 5
  • 4
  • 3
  • 2
  • 1
3362314
LƯỢT TRUY CẬP
 
Tuyển sinh chuyên khoa cấp I, II năm 2012 của Trường Đại học Y Dược Huế
DHYDHue - 2012-02-22 08:31:17

ĐẠI HỌC HUẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

 

Số: 202 /TB-ĐHYD-SĐH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 2 năm 2012

 

THÔNG BÁO

Tuyển sinh chuyên khoa cấp I, II năm 2012 của Trường Đại học Y Dược Huế  

Căn cứ vào các văn bản của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Ðào tạo giao nhiệm vụ đào tạo Bác sĩ chuyên khoa cấp I, chuyên khoa cấp II  cho Trường Ðại học Y Dược Huế;

Căn cứ Quyết định số 1636 và 1637/2001/QÐ-BYT ngày 25/05/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế đào tạo Chuyên khoa cấp I và Chuyên khoa cấp II;

Trường Ðại học Y Dược Huế thông báo nội dung, kế hoạch tuyển sinh chuyên khoa cấp I, chuyên khoa cấp II  năm 2012 như sau: 

1.  CHUYÊN NGÀNH ÐÀO TẠO  

1.1.  Ðào tạo CKI: Hệ tập trung 2 năm gồm các chuyên ngành sau:

 

1. Nội khoa.

12. Huyết học-Truyền máu

23. Hoá sinh Y học

2. Ngoại khoa                

13. Ký sinh trùng

24. Ung thư

3. Sản phụ khoa     

14. Dịch tễ học

25. Lao

4. Nhi khoa

15.Thần kinh

26. Phục hồi chức năng

5. Nhãn khoa  

16. Da liễu

27. Điều dưỡng

6. Răng Hàm Mặt

17.Y học dự phòng

28. Hồi sức cấp cứu

7. Tai Mũi Họng

18. Vi sinh y học

29. Cấp cứu đa khoa

8. Chẩn đoán hình ảnh

19. Sinh lý học

30. Tổ chức quản lý Dược

9. Y tế công cộng

20. Truyền nhiễm và bệnh nhiệt đới

31. Dược liệu - Dược cổ truyền

10. Gây mê hồi sức

21.Tâm thần

32. Dược lý - Dược lâm sàng

11. Y học cổ truyền

22.Y học gia đình

 

1.2.  Ðào tạo CKII: Hệ tập trung 2 năm gồm các chuyên ngành sau:

 

1.  Nội khoa

11. Phụ khoa

21.Tâm thần

2.  Nội Thận-Tiết niệu  

12. Sản khoa

22. Mũi họng

3.  Nội Tim mạch

13. Nhi khoa

23. Huyết học

4.  Nội Nội tiết

14. Nhi Tim mạch

24. Thần kinh

5.  Nội Tiêu hoá

15. Nhi Tiêu hóa

25. Chẩn đoán hình ảnh

6.  Lão khoa

16. Nhi Thận Tiết niệu

26. Hóa sinh y học

7.  Ngoại khoa

17. Nhi Sơ sinh

27. Y học cổ truyền

8.  Ngoại Tiêu hóa

18. Nhãn khoa

28. Truyền nhiễm & bệnh nhiệt đới

9. Ngoại Tiết niệu

19. Răng Hàm Mặt

10. Sản phụ khoa

20. Quản lý Y tế

 

 

2.  ÐỐI TƯỢNG ÐƯỢC DỰ THI TUYỂN

2.1.  Thi vào CKI: Thí sinh cần có các điều kiện sau:

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành học tương ứng với chuyên ngành xin dự thi và phải có chứng chỉ định hướng chuyên khoa đối với các chuyên ngành Nhãn khoa, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng.

- Thời gian thâm niên công tác:

+ Các bác sĩ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng, y tế công cộng, y học dự phòng đã công tác trong chuyên ngành từ 12 tháng trở lên (tính đến ngày 31 tháng 05 năm 2012).

+ Các thí sinh hệ tự do: phải đóng kinh phí đào tạo theo quy định và phải có giấy xác nhận đã công tác trong chuyên ngành từ 12 tháng trở lên (tính đến ngày 31 tháng 05 năm 2012) của một cơ sở y tế.

- Tuổi đời không quá 45 đối với nữ và 50 đối với nam.

- Có đủ sức khỏe (theo quy định tại thông tư liên Bộ Y Tế, ÐHTHCN và dạy nghề số 10/TTLB ngày 18/8/1989 và công văn hướng dẫn 2445/TS ngày 20/5/1990 của Bộ Giáo Dục & Ðào Tạo).

-  Lý lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

- Người nước ngoài muốn học CKI tại Việt Nam, phải có đủ các điều kiện quy định ở điều này và được Bộ Ngoại Giao nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam giới thiệu.

2.2. Thi vào CKII: Thí sinh cần có các điều kiện sau:

- Có bằng tốt nghiệp CKI, thạc sĩ chuyên ngành tương ứng, có thâm niên công tác trong chuyên ngành xin học từ 6 năm trở lên (không kể thời gian học CKI, thạc sĩ) hoặc có bằng tốt nghiệp Bác sĩ Nội trú bệnh viện đã công tác trong chuyên ngành 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp BSNTBV); thời gian và thâm niên công tác tính đến ngày 31 tháng 05 năm 2012.

- Tuổi đời không quá 50 đối với nữ và 55 đối với nam.

- Có đủ sức khỏe (theo quy định tại thông tư liên Bộ Y Tế, ÐHTHCN và dạy nghề số 10/TTLB ngày 18/8/1989 và công văn hướng dẫn 2445/TS ngày 20/5/1990 của Bộ Giáo Dục & Ðào Tạo).

- Lý lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

- Các đối tượng ngoài biên chế nhà nước, nếu có nhu cầu học tập phải đóng kinh phí đào tạo theo đúng các quy định của Nhà nước.

- Người nước ngoài muốn học CKII tại Việt Nam, phải có đủ các điều kiện quy định ở điều này và được Bộ Ngoại giao Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam giới thiệu. 

3.  HỒ SƠ DỰ THI GỒM CÓ

1.    Ðơn xin dự thi: ghi rõ chuyên ngành dự thi và môn ngoại ngữ dự thi (đối với thí sinh thi tuyển CKII).

2.    Giấy chứng nhận định hướng chuyên khoa (có công chứng) đối với các chuyên ngành Nhãn khoa, Răng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng.

3.    Bản sao bằng tốt nghiệp Ðại học có công chứng. Ðối với thí sinh dự thi CKII thì phải có thêm bằng chuyên khoa I tương ứng với chuyên ngành dự thi.

4.    Giấy xác nhận thâm niên công tác trong chuyên ngành.

5.    Công văn cử đi thi tuyển của cơ quan quản lý (nếu là cán bộ thuộc biên chế nhà nước), của chính quyền địa phương hay cơ sở hành nghề tư nhân (nếu không thuộc biên chế nhà nước).

6.    Sơ yếu lý lịch: Có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền quản lý (cơ quan hay địa phương hoặc cơ sở hành nghề tư nhân), ghi rõ nơi sinh theo tỉnh mới nếu có.

7.    Giấy khám sức khỏe do bệnh viện đa khoa cấp.

8.    03 ảnh 3 x 4 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh và nơi sinh).

9.    04 phong bì có dán tem và ghi cụ thể địa chỉ người nhận.

Tất cả đựng trong túi hồ sơ; ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, đơn vị công tác, địa chỉ, số điện thoại liên lạc và các mục giấy tờ xếp theo thứ tự nêu trên.

 

4. CÁC MÔN THI TUYỂN

4.1.  Thi vào CKI: gồm 2 môn bắt buộc

- Môn cơ sở:

          Giải phẫu cho các chuyên ngành Ngoại khoa, Sản phụ khoa, Nhãn khoa, Tai Mũi Họng, Chẩn đoán hình ảnh, Ung thư, Sinh lý học.

          Sinh lý cho các chuyên ngành Nội khoa, Nhi khoa, Gây mê hồi sức, Tâm thần, Huyết học Truyền máu, Y học cổ truyền, Thần kinh, Da liễu, Truyền nhiễm và bệnh nhiệt đới, Y học gia đình, Lao, Hồi sức cấp cứu, Cấp cứu đa khoa, Phục hồi chức năng, Hóa sinh y học).  

          Toán thống kê cho các chuyên ngành Y tế công cộng, Y học dự phòng, Dịch tễ học.  

          Ký sinh trùng cho chuyên ngành Vi sinh Y học.  

          Vi sinh cho chuyên ngành Ký sinh trùng.

          Hóa hữu cơ cho các chuyên ngành Tổ chức quản lý dược, Dược liệu-Dược cổ truyền, Dược lý-Dược lâm sàng.  

          Cơ sở Răng Hàm Mặt cho chuyên ngành Răng Hàm Mặt.

          Điều dưỡng cơ bản cho chuyên ngành Điều Dưỡng.

 

- Môn chuyên ngành: theo ngành xin học, riêng chuyên ngành Y học gia đình thi môn tổng hợp (Nội khoa + Ngoại khoa + Sản phụ khoa + Nhi khoa + Y tế công cộng), chuyên ngành Điều dưỡng thi môn Điều dưỡng đa khoa.

4.2.  Thi vào CKII: gồm 2 môn bắt buộc:

- Môn chuyên ngành.

- Môn Ngoại ngữ: Tương đương trình độ C (Anh/ Pháp/ Nga/ Ðức/ Trung).

Thí sinh được miễn thi Ngoại ngữ khi có một trong các điều kiện sau:

- Có bằng tốt nghiệp Đại học, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh.

- Có bằng tốt nghiệp Đại học, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ trong nước mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh không qua phiên dịch.

- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành tiếng Anh.

- Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT 55 điểm hoặc TOEFL ITP (nội bộ) 450 hoặc IELTS 5.0  trở lên hoặc tương đương.

- Các thí sinh có một trong hai tiêu chuẩn sau sẽ được miễn thi ngoại ngữ theo công văn số 5267/BYT-K2ĐT ngày 29/07/2008 của Bộ Trưởng Bộ Y tế:

          + Có thời gian công tác 3 năm trở lên liên tục tại Khu vực 1.

          + Không phải người dân tộc Kinh, công tác tại khu vực 2 nông thôn 3 năm liên tục trở lên.  

5.  THỜI GIAN TỔ CHỨC ÔN TẬP VÀ THI

- Thời gian ôn thi: từ 09/05/2012 cho đến khi thi tuyển. 

- Thời gian tổ chức thi tuyển: ngày 09 và 10 tháng 06 năm 2012.   

- Lệ phí:

          + Xử lý hồ sơ:                              50.000đ (nộp khi đăng ký dự thi)

          + Lệ phí thi: nộp khi làm thủ tục dự thi.

                           Chuyên khoa I:           300.000đ

                                    Chuyên khoa II:          500.000đ 

Trường có thể mở lớp đào tạo CK cấp I tại các tỉnh nếu có nhu cầu và số học viên của lớp từ 15 trở lên.

Thời gian nhận hồ sơ đến hết ngày: 14/04/2012.

Mọi chi tiết (kể cả bộ hồ sơ dự thi) xin liên hệ Phòng Ðào tạo Sau đại học, Trường Ðại học Y Dược Huế, 06 Ngô Quyền – Thành phố Huế.

Số điện thoại  054. 3824636

 

Nơi nhận:

- Đại học Huế

- Các sở Y tế.

- Các Bệnh viện TƯ, tỉnh.

- Các Trường THYT và các TTYT.

- Lưu TC-HC; KH-TC, ĐTSĐH.     

 

 

             

 

 

 

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

Đã ký

 

 

GS.TS. Trần Hữu Dàng

 

 

 

 

 

File đính kèm: Download
 In ấn 
Các bài viết khác
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Cải tiến thi tuyển sinh Đào tạo bác sĩ Nội trú của Bộ Y tế - 06/01/2012 14:59:08
Tuyển sinh chuyên khoa I, chuyên khoa II năm 2011 (Đợt 2) - 12/07/2011 18:25:09
Thông báo Tuyển sinh NCS lần 2 năm 2011 của Đại Học Huế - 01/06/2011 17:12:02
Tuyển sinh Cao học lần 2 năm 2011 của Đại học Huế - 01/06/2011 17:06:40
Thông báo tuyển BSNT năm 2011 của Trường ĐHYD Huế - 01/06/2011 16:39:32
Thông báo Tuyến sinh CK II Nhi Khoa và CK II Nhi Sơ sinh năm 2010 - 25/05/2010 18:20:49
Tuyển sinh cao học lần 2 năm 2010 - 07/05/2010 08:59:27
Thông báo học bổ túc kiến thức cho ngành gần trong tuyển sinh Cao học - 07/05/2010 08:55:31
Thông báo tuyển sinh Cao học lần 1 năm 2010 của Đại học Huế - 22/12/2009 16:43:05
Kết quả điểm tuyển sinh Chuyên khoa 1, Chuyên khoa 2 năm 2009 - 30/07/2009 09:24:17
Tuyển sinh Cao học, BSNT, NCS Đợt 2 - 06/05/2009 09:09:44
Xem tất cả
 
 
 

 
 

Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - Tp Huế - Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn
Điện thoại: 84.54.3822173 - 84.54.3822873 - Fax: 84.54.3826269
Bản quyền © 2006 thuộc trường Đại học Y Dược Huế 
http://www.huemed-univ.edu.vn